la montre
montre
mɔ̃tʁ
mawtr
monstremontermonturemontée

Định nghĩa và ý nghĩa của "montre"trong tiếng Pháp

La montre
01

đồng hồ, đồng hồ đeo tay

petit appareil que l'on porte au poignet pour connaître l'heure 
la montre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
montres
Các ví dụ
J'ai acheté une nouvelle montre pour mon anniversaire. 

Tôi đã mua một chiếc đồng hồ mới cho sinh nhật của mình.

02

sự trình diễn, sự trưng bày

action de montrer ou de faire voir quelque chose 
Các ví dụ
La montre de ses dessins a impressionné tout le monde. 

Việc trưng bày các bức vẽ của anh ấy đã gây ấn tượng với mọi người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng