le montant
montant
mɔ̃tɑ̃
mawtaa
menton

Định nghĩa và ý nghĩa của "montant"trong tiếng Pháp

Le montant
01

số tiền, số lượng

la somme totale d'argent, ou la quantité numérique d'une valeur 
le montant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
montants
Các ví dụ
Le montant total de la facture s'élève à 150€. 

Số tiền tổng cộng của hóa đơn lên tới 150€.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng