le montant
Pronunciation
/mɔ̃tɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "montant"trong tiếng Pháp

Le montant
[gender: masculine]
01

số tiền, số lượng

la somme totale d'argent, ou la quantité numérique d'une valeur
le montant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
montants
Các ví dụ
Le montant des dégâts est encore inconnu.
Số tiền thiệt hại vẫn chưa được biết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng