la mise en plis
Pronunciation
/mˈiz ɑ̃ plˈi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mise en plis"trong tiếng Pháp

La mise en plis
01

uốn tóc, tạo sóng tóc

technique pour former des boucles ou ondulations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Après la mise en plis, ses cheveux étaient très brillants.
Sau khi mise en plis, tóc của cô ấy rất bóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng