la mise en plis
mise
miz‿ɑ̃
mizaa
en
pli
pli
plis

Định nghĩa và ý nghĩa của "mise en plis"trong tiếng Pháp

La mise en plis
01

uốn tóc, tạo sóng tóc

technique pour former des boucles ou ondulations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a pris rendez-vous pour une mise en plis avant la cérémonie. 

Cô ấy đã đặt lịch hẹn để làm mise en plis trước buổi lễ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng