minutieux
minutieux
minysjø
minysyeu

Định nghĩa và ý nghĩa của "minutieux"trong tiếng Pháp

minutieux
01

tỉ mỉ, cẩn thận

qui fait attention aux moindres détails avec soin et précision 
minutieux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus minutieux
so sánh hơn
plus minutieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
minutieux
giống đực số nhiều
minutieux
giống cái số ít
minutieuse
giống cái số nhiều
minutieuses
Các ví dụ
Il est très minutieux dans son travail de recherche. 

Anh ấy rất tỉ mỉ trong công việc nghiên cứu của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng