Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mince
01
mỏng, gầy
qui est fin ou peu épais
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mince
so sánh hơn
plus mince
có thể phân cấp
giống đực số ít
mince
giống đực số nhiều
minces
giống cái số ít
mince
giống cái số nhiều
minces
Các ví dụ
Le mur est trop mince pour isoler du bruit.
Bức tường quá mỏng để cách âm.
02
mảnh mai, thon thả
qui a un corps fin, peu de graisse ou de rondeur
Các ví dụ
J' étais beaucoup plus mince quand j' étais adolescent.
Tôi đã gầy hơn nhiều khi tôi còn là thiếu niên.
03
nhẹ, mỏng
qui est petit, réduit, presque insuffisant
Các ví dụ
Nous avons une mince marge de manœuvre pour négocier.
mince
01
Chết tiệt!, Trời ơi!
mot qu'on utilise pour réagir à quelque chose de négatif ou surprenant sans être grossier
Các ví dụ
Mince, j' ai effacé le fichier par erreur !
Chết tiệt, tôi đã xóa nhầm tập tin!
02
Chà!, Ồ!
interjection exprimant l'étonnement devant quelque chose d'impressionnant ou d'inattendu
Các ví dụ
Mince, elle a couru un marathon en trois heures !
Chà, cô ấy đã chạy marathon trong ba giờ!



























