le mime
mime
mɪm
mim
minime

Định nghĩa và ý nghĩa của "mime"trong tiếng Pháp

Le mime
01

nghệ sĩ kịch câm, diễn viên kịch câm

personne qui raconte une histoire ou exprime des émotions par des mouvements du corps, sans utiliser de mots 
le mime definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mimes
Các ví dụ
Le mime a imité un mur invisible. 

Người diễn kịch câm bắt chước một bức tường vô hình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng