Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le matériau
01
vật liệu, chất liệu
substance utilisée pour fabriquer ou construire quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
matériaux
Các ví dụ
Les architectes choisissent des matériaux adaptés au climat.
Các kiến trúc sư chọn vật liệu phù hợp với khí hậu.
02
tài liệu, nội dung
contenu, information ou sujet utilisé pour créer quelque chose, comme un texte, un discours ou un projet
Các ví dụ
Ce documentaire fournit un matériau intéressant pour les étudiants.
Bộ phim tài liệu này cung cấp tài liệu thú vị cho sinh viên.



























