Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
massacrant
01
áp đảo, choáng ngợp
extrêmement dur, sévère ou insupportable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus massacrant
so sánh hơn
plus massacrant
có thể phân cấp
giống đực số ít
massacrant
giống đực số nhiều
massacrants
giống cái số ít
massacrante
giống cái số nhiều
massacrantes
Các ví dụ
Le travail était massacrant et épuisant.
Công việc vất vả và mệt mỏi.



























