massacrant
ma
ma
ma
ssac
sak
sak
rant
ʁɑ̃
raa

Định nghĩa và ý nghĩa của "massacrant"trong tiếng Pháp

massacrant
01

áp đảo, choáng ngợp

extrêmement dur, sévère ou insupportable 
massacrant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus massacrant
so sánh hơn
plus massacrant
có thể phân cấp
giống đực số ít
massacrant
giống đực số nhiều
massacrants
giống cái số ít
massacrante
giống cái số nhiều
massacrantes
lĩnh vực
critique, intensité, émotion
Các ví dụ
La critique était massacrant et l'a blessé profondément. 

Lời chỉ trích tàn khốc và làm tổn thương anh ấy sâu sắc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng