Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La malédiction
[gender: feminine]
01
lời nguyền, bùa chú
parole ou formule par laquelle on souhaite le malheur à quelqu'un, souvent vue comme un sort magique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
malédictions
Các ví dụ
La malédiction transforme chaque nuit le prince en loup.
Lời nguyền biến hoàng tử thành sói mỗi đêm.
02
lời nguyền, lời chúc dữ
événement ou condition qui semble provoquer des malheurs répétés
Các ví dụ
La malédiction du projet, c' est qu' il tombe toujours en retard.
Lời nguyền của dự án là nó luôn bị trễ.



























