malade
Pronunciation
/malad/

Định nghĩa và ý nghĩa của "malade"trong tiếng Pháp

01

ốm, không khỏe

qui a une maladie, qui ne se sent pas bien
malade definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus malade
so sánh hơn
plus malade
có thể phân cấp
giống đực số ít
malade
giống đực số nhiều
malades
giống cái số ít
malade
giống cái số nhiều
malades
Các ví dụ
Le garçon est resté à la maison parce qu' il était malade.
Cậu bé ở nhà vì cậu ấy ốm.
02

hỏng hóc, lỗi

qui ne fonctionne pas bien, qui a un défaut
malade definition and meaning
Các ví dụ
Un produit malade doit être remplacé.
Một sản phẩm bị lỗi phải được thay thế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng