Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
maladroit
01
vụng về, hậu đậu
qui ne sait pas bien faire des actions manuelles ou physiques
Các ví dụ
Les enfants maladroits tombent souvent en courant.
Những đứa trẻ vụng về thường bị ngã khi chạy.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vụng về, hậu đậu