Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
maladroit
01
vụng về, hậu đậu
qui ne sait pas bien faire des actions manuelles ou physiques
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus maladroit
so sánh hơn
plus maladroit
có thể phân cấp
giống đực số ít
maladroit
giống đực số nhiều
maladroits
giống cái số ít
maladroite
giống cái số nhiều
maladroites
Các ví dụ
Les enfants maladroits tombent souvent en courant.
Những đứa trẻ vụng về thường bị ngã khi chạy.



























