le mal de mer
Pronunciation
/mˈal də- mˈɛʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mal de mer"trong tiếng Pháp

Le mal de mer
[gender: masculine]
01

say sóng, chứng say sóng

malaise ressenti sur un bateau à cause du mouvement des vagues
le mal de mer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Il a pris un médicament pour éviter le mal de mer.
Anh ấy đã uống thuốc để tránh say sóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng