le mal de mer
mal
mal
mal
de
mer
maɛ̯ʁ
maer

Định nghĩa và ý nghĩa của "mal de mer"trong tiếng Pháp

Le mal de mer
01

say sóng, chứng say sóng

malaise ressenti sur un bateau à cause du mouvement des vagues 
le mal de mer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle souffre du mal de mer dès que le bateau quitte le port. 

Cô ấy bị say sóng ngay khi con tàu rời cảng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng