Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La majorité
[gender: feminine]
01
đa số, phần lớn
plus grand nombre de personnes ou de voix dans un groupe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La décision a été prise à la majorité des voix.
Quyết định đã được đưa ra bởi đa số phiếu bầu.
02
tuổi trưởng thành, tuổi hợp pháp
âge auquel une personne est légalement reconnue adulte
Các ví dụ
Il faut avoir la majorité pour conduire une voiture.
Phải có tuổi trưởng thành để lái xe ô tô.



























