Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mail
[gender: masculine]
01
thư điện tử, email
message envoyé par courrier électronique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mails
Các ví dụ
Il consulte ses mails tous les matins.
Anh ấy kiểm tra thư của mình mỗi buổi sáng.



























