la main
main
mɛ̃
me
matinmarinmalin

Định nghĩa và ý nghĩa của "main"trong tiếng Pháp

La main
01

bàn tay

partie du corps à l'extrémité du bras, avec cinq doigts 
la main definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mains
Các ví dụ
Il a une coupure à la main. 

Anh ấy bị một vết cắt ở tay.

02

bài, bài trên tay

ensemble de cartes que quelqu'un a pendant un jeu 
le main definition and meaning
Các ví dụ
Il a une bonne main au poker. 

Anh ấy có một bài tốt trong poker.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng