Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mai
[gender: masculine]
01
tháng Năm, tháng 5
mois de l'année au printemps, cinquième du calendrier
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mais
Các ví dụ
Il fait souvent beau en mai.
Thời tiết thường đẹp vào tháng Năm.



























