magistral
ma
ma
ma
gist
ʒist
zhist
ral
ʁal
ral
pyramidaldiagonalemarsupialhexagonal

Định nghĩa và ý nghĩa của "magistral"trong tiếng Pháp

magistral
01

bậc thầy, tuyệt hảo

réalisé avec une grande compétence technique 
magistral definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus magistral
so sánh hơn
plus magistral
có thể phân cấp
giống đực số ít
magistral
giống đực số nhiều
magistraux
giống cái số ít
magistrale
giống cái số nhiều
magistrales
Các ví dụ
Le pianiste a donné une interprétation magistrale de Beethoven. 

Nghệ sĩ dương cầm đã thể hiện một bản diễn giải điêu luyện của Beethoven.

02

xuất sắc, tuyệt vời

qui se distingue par son excellence remarquable 
magistral definition and meaning
Các ví dụ
Un match magistral des Bleus hier soir. 

Một trận đấu xuất sắc của Bleus tối qua.

03

hống hách, độc đoán

qui s'exprime avec une autorité incontestée 
Các ví dụ
D'un ton magistral , il mit fin au débat. 

Với giọng điệu đầy uy quyền, ông đã chấm dứt cuộc tranh luận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng