magistral
Pronunciation
/maʒistʁˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "magistral"trong tiếng Pháp

magistral
01

bậc thầy, tuyệt hảo

réalisé avec une grande compétence technique
magistral definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus magistral
so sánh hơn
plus magistral
có thể phân cấp
giống đực số ít
magistral
giống đực số nhiều
magistraux
giống cái số ít
magistrale
giống cái số nhiều
magistrales
Các ví dụ
L' avocat a présenté une défense magistrale.
Luật sư đã trình bày một lời biện hộ điêu luyện.
02

xuất sắc, tuyệt vời

qui se distingue par son excellence remarquable
magistral definition and meaning
Các ví dụ
Une performance magistrale aux Jeux Olympiques.
Một màn trình diễn xuất sắc tại Thế vận hội.
03

hống hách, độc đoán

qui s'exprime avec une autorité incontestée
Các ví dụ
Un geste magistral suffit à imposer le silence.
Một cử chỉ uy quyền là đủ để áp đặt sự im lặng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng