magique
ma
ma
ma
gique
ʒɪk
zhik
manique

Định nghĩa và ý nghĩa của "magique"trong tiếng Pháp

magique
01

ma thuật, kỳ diệu

qui concerne la magie ou qui possède des pouvoirs surnaturels 
magique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
magique
giống đực số nhiều
magiques
giống cái số ít
magique
giống cái số nhiều
magiques
Các ví dụ
Une baguette magique transforme tout ce qu'elle touche. 

Một cây đũa phép biến đổi mọi thứ mà nó chạm vào.

02

kỳ diệu, huyền ảo

qui semble merveilleux, qui fait rêver ou émerveille 
magique definition and meaning
Các ví dụ
La soirée était magique, tout le monde souriait. 

Buổi tối thật kỳ diệu, mọi người đều mỉm cười.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng