magique
Pronunciation
/maʒik/

Định nghĩa và ý nghĩa của "magique"trong tiếng Pháp

magique
01

ma thuật, kỳ diệu

qui concerne la magie ou qui possède des pouvoirs surnaturels
magique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
magique
giống đực số nhiều
magiques
giống cái số ít
magique
giống cái số nhiều
magiques
Các ví dụ
Elle croit aux créatures magiques comme les fées et les elfes.
Cô ấy tin vào những sinh vật ma thuật như tiên và yêu tinh.
02

kỳ diệu, huyền ảo

qui semble merveilleux, qui fait rêver ou émerveille
magique definition and meaning
Các ví dụ
Il y a une atmosphère magique dans cette ville.
Có một bầu không khí kỳ diệu trong thành phố này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng