Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
magique
01
ma thuật, kỳ diệu
qui concerne la magie ou qui possède des pouvoirs surnaturels
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
magique
giống đực số nhiều
magiques
giống cái số ít
magique
giống cái số nhiều
magiques
Các ví dụ
Elle croit aux créatures magiques comme les fées et les elfes.
Cô ấy tin vào những sinh vật ma thuật như tiên và yêu tinh.
02
kỳ diệu, huyền ảo
qui semble merveilleux, qui fait rêver ou émerveille
Các ví dụ
Il y a une atmosphère magique dans cette ville.
Có một bầu không khí kỳ diệu trong thành phố này.



























