Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
maigrichon
01
gầy gò, ốm yếu
un peu trop maigre, d'une minceur fragile
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus maigrichon
so sánh hơn
plus maigrichon
có thể phân cấp
giống đực số ít
maigrichon
giống đực số nhiều
maigrichons
giống cái số ít
maigrichonne
giống cái số nhiều
maigrichonnes
Các ví dụ
La vieille dame avait des bras maigrichons qui tremblaient.
Bà cụ có cánh tay gầy gò run rẩy.



























