Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mai
01
tháng Năm, tháng 5
mois de l'année au printemps, cinquième du calendrier
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mais
Các ví dụ
Mai est le mois où les fleurs sont nombreuses.
Tháng Năm là tháng khi hoa nhiều.



























