magnétique
Pronunciation
/manjetˈik/

Định nghĩa và ý nghĩa của "magnétique"trong tiếng Pháp

magnétique
01

từ tính, hấp dẫn

qui attire fortement l'attention ou suscite l'intérêt
magnétique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus magnétique
so sánh hơn
plus magnétique
có thể phân cấp
giống đực số ít
magnétique
giống đực số nhiều
magnétiques
giống cái số ít
magnétique
giống cái số nhiều
magnétiques
Các ví dụ
Le conférencier a un style magnétique qui captive l' audience.
Diễn giả có phong cách từ tính thu hút khán giả.
02

từ tính, nhiễm từ

qui a la propriété d'attirer certains métaux ou d'être attiré par un aimant
magnétique definition and meaning
Các ví dụ
Les pièces métalliques sont attirées par le support magnétique.
Các mảnh kim loại bị hút bởi giá đỡ từ tính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng