Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
magnétique
01
từ tính, hấp dẫn
qui attire fortement l'attention ou suscite l'intérêt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus magnétique
so sánh hơn
plus magnétique
có thể phân cấp
giống đực số ít
magnétique
giống đực số nhiều
magnétiques
giống cái số ít
magnétique
giống cái số nhiều
magnétiques
Các ví dụ
Il a une personnalité magnétique qui séduit tout le monde.
Anh ấy có một tính cách hấp dẫn thu hút mọi người.
02
từ tính, nhiễm từ
qui a la propriété d'attirer certains métaux ou d'être attiré par un aimant
Các ví dụ
Ce tableau est magnétique et permet d'accrocher des aimants.
Bảng này từ tính và cho phép treo nam châm.



























