Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
législatif
01
lập pháp, thuộc về lập pháp
qui concerne l'élaboration et l'adoption des lois
Các ví dụ
Les réformes législatives ont été votées cette semaine.
Các cải cách lập pháp đã được bỏ phiếu trong tuần này.
02
hợp pháp, thuộc luật pháp
qui est établi par la loi ou conforme à la loi
Các ví dụ
Le cadre législatif protège les droits des citoyens.
Khung pháp lý bảo vệ quyền của công dân.



























