la louche
louche
luʃ
loosh
touchemouchebouchecouche

Định nghĩa và ý nghĩa của "louche"trong tiếng Pháp

La louche
01

muôi, vá múc

ustensile de cuisine à long manche pour servir des liquides 
la louche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
louches
Các ví dụ
Elle utilise une louche pour servir la soupe. 

Cô ấy sử dụng một cái môi múc để múc súp.

01

đáng ngờ, mờ ám

qui inspire la méfiance par son caractère obscur ou douteux 
louche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus louche
so sánh hơn
plus louche
có thể phân cấp
giống đực số ít
louche
giống đực số nhiều
louches
giống cái số ít
louche
giống cái số nhiều
louches
Các ví dụ
Ce type a un comportement louche depuis ce matin. 

Gã này có hành vi đáng ngờ từ sáng nay.

02

, lác mắt

qui a un strabisme (yeux qui ne regardent pas dans la même direction) 
louche definition and meaning
Các ví dụ
Le chat est louche depuis sa naissance. 

Con mèo từ khi sinh ra.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng