Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La louche
[gender: feminine]
01
muôi, vá múc
ustensile de cuisine à long manche pour servir des liquides
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
louches
Các ví dụ
La louche mesure exactement 250 ml.
Cái môi đong chính xác 250 ml.
louche
01
đáng ngờ, mờ ám
qui inspire la méfiance par son caractère obscur ou douteux
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus louche
so sánh hơn
plus louche
có thể phân cấp
giống đực số ít
louche
giống đực số nhiều
louches
giống cái số ít
louche
giống cái số nhiều
louches
Các ví dụ
Elle a reçu une offre d' emploi louche par email.
Cô ấy nhận được một lời mời làm việc đáng ngờ qua email.
02
lé, lác mắt
qui a un strabisme (yeux qui ne regardent pas dans la même direction)
Các ví dụ
Un regard louche peut nécessiter des lunettes spéciales.
Một cái nhìn lé có thể cần kính đặc biệt.



























