la louche
Pronunciation
/luʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "louche"trong tiếng Pháp

La louche
[gender: feminine]
01

muôi, vá múc

ustensile de cuisine à long manche pour servir des liquides
la louche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
louches
Các ví dụ
La louche mesure exactement 250 ml.
Cái môi đong chính xác 250 ml.
01

đáng ngờ, mờ ám

qui inspire la méfiance par son caractère obscur ou douteux
louche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus louche
so sánh hơn
plus louche
có thể phân cấp
giống đực số ít
louche
giống đực số nhiều
louches
giống cái số ít
louche
giống cái số nhiều
louches
Các ví dụ
Elle a reçu une offre d' emploi louche par email.
Cô ấy nhận được một lời mời làm việc đáng ngờ qua email.
02

, lác mắt

qui a un strabisme (yeux qui ne regardent pas dans la même direction)
louche definition and meaning
Các ví dụ
Un regard louche peut nécessiter des lunettes spéciales.
Một cái nhìn có thể cần kính đặc biệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng