limité
Pronunciation
/limite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "limité"trong tiếng Pháp

limité
01

giới hạn, hạn chế

qui n'est pas étendu, restreint dans le temps, l'espace ou la quantité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus limité
so sánh hơn
plus limité
có thể phân cấp
giống đực số ít
limité
giống đực số nhiều
limités
giống cái số ít
limitée
giống cái số nhiều
limitées
Các ví dụ
Le temps pour répondre est limité à dix minutes.
Thời gian để trả lời bị giới hạn trong mười phút.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng