la lime
lime
lɪm
lim
limbe

Định nghĩa và ý nghĩa của "lime"trong tiếng Pháp

La lime
01

cái giũa, giũa kim loại

outil métallique abrasif pour façonner ou polir 
la lime definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
limes
Các ví dụ
Il affine le métal avec une lime. 

Anh ấy mài kim loại bằng một cái giũa.

02

chanh vàng, chanh xanh

petit agrume vert et acide 
la lime definition and meaning
Các ví dụ
J'ajoute du jus de lime dans mon cocktail. 

Tôi thêm nước ép chanh vào cocktail của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng