la limace
Pronunciation
/limas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "limace"trong tiếng Pháp

La limace
01

con sên, con ốc sên

mollusque terrestre sans coquille, à corps mou et glissant, souvent considéré comme nuisible aux plantes
la limace definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
limaces
Các ví dụ
Une limace a mangé les jeunes pousses de la plante.
Một con sên đã ăn những chồi non của cây.
02

ốc sên, rùa

personne lente ou paresseuse dans ses actions
Các ví dụ
Cette limace met une éternité à finir ses devoirs.
Con ốc sên này mất một khoảng thời gian vô tận để hoàn thành bài tập về nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng