Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La lime
01
cái giũa, giũa kim loại
outil métallique abrasif pour façonner ou polir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
limes
Các ví dụ
Passe la lime sur cette irrégularité.
Chạy cái giũa qua chỗ không bằng phẳng này.
02
chanh vàng, chanh xanh
petit agrume vert et acide
Các ví dụ
La tarte au citron vert utilise des limes.
Bánh chanh dây sử dụng chanh dây.



























