Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La lettre
[gender: feminine]
01
chữ cái, ký tự
symbole écrit qui compose un alphabet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
lettres
Các ví dụ
Chaque lettre a un son différent.
Mỗi chữ cái có một âm thanh khác nhau.
02
thư, bức thư
message écrit envoyé à une personne
Các ví dụ
La lettre est arrivée ce matin.
Lá thư đã đến sáng nay.



























