Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'inégalité
01
bất bình đẳng, sự chênh lệch
situation où des personnes ou des groupes ne bénéficient pas des mêmes droits, chances ou ressources
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' inégalité d' accès à l' éducation est un problème mondial.
Bất bình đẳng trong tiếp cận giáo dục là một vấn đề toàn cầu.



























