inviter
Pronunciation
/ɛ̃vite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inviter"trong tiếng Pháp

01

mời, thỉnh

demander à quelqu'un de venir quelque part ou de participer à un événement
inviter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
invite
ngôi thứ nhất số nhiều
invitons
ngôi thứ nhất thì tương lai
inviterai
hiện tại phân từ
invitant
quá khứ phân từ
invité
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
invitions
Các ví dụ
Nous invitons tout le monde à la fête.
Mời mọi người đến bữa tiệc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng