l'ironie
ironie
iʁɔni
irawni
erroné

Định nghĩa và ý nghĩa của "ironie"trong tiếng Pháp

L'ironie
01

façon de dire le contraire de ce que l'on pense pour critiquer ou faire rire 

thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Son discours était plein d'ironie. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng