irresponsable
Pronunciation
/iʁɛspɔ̃sˈabl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "irresponsable"trong tiếng Pháp

irresponsable
01

qui ne montre pas de sérieux ni de sens des responsabilités

irresponsable definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus irresponsable
so sánh hơn
plus irresponsable
có thể phân cấp
giống đực số ít
irresponsable
giống đực số nhiều
irresponsables
giống cái số ít
irresponsable
giống cái số nhiều
irresponsables
Các ví dụ
Conduire si vite est totalement irresponsable.
02

vô trách nhiệm, liều lĩnh

qui agit sans réfléchir ni mesurer les conséquences
irresponsable definition and meaning
Các ví dụ
Conduire sans ceinture est totalement irresponsable.
Lái xe không thắt dây an toàn là hoàn toàn vô trách nhiệm.
03

vô trách nhiệm, không hoàn toàn có trách nhiệm

qui a une responsabilité atténuée ou limitée
Các ví dụ
Les mineurs sont souvent considérés comme irresponsables devant la loi.
Trẻ vị thành niên thường được coi là không có trách nhiệm trước pháp luật.
L'irresponsable
01

người vô trách nhiệm

personne qui ne respecte pas ses devoirs ou qui agit sans sérieux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
irresponsables
Các ví dụ
Les irresponsables créent souvent des problèmes dans l' équipe.
Những người vô trách nhiệm thường tạo ra vấn đề trong đội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng