Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
interdire
01
cấm, ngăn cấm
empêcher quelque chose par autorité ou loi
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
interdis
ngôi thứ nhất số nhiều
interdisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
interdirai
hiện tại phân từ
interdisant
quá khứ phân từ
interdit
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
interdisions
Các ví dụ
Ils ont interdit la manifestation pour des raisons de sécurité.
Họ cấm cuộc biểu tình vì lý do an ninh.
02
cấm, ngăn cấm
défendre à quelqu'un de faire quelque chose
Các ví dụ
Le juge l' a interdit de quitter le pays.
Thẩm phán cấm anh ta rời khỏi đất nước.



























