Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'intensité
[gender: feminine]
01
cường độ, mức độ
degré de force, de vivacité ou de saturation d'une couleur, d'un goût, d'une émotion ou d'une sensation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
L' intensité de la douleur était insupportable.
Cường độ của cơn đau là không thể chịu đựng được.



























