l'insécurité
insécurité
ɛ̃sekɥiʁite
eseküirite

Định nghĩa và ý nghĩa của "insécurité"trong tiếng Pháp

L'insécurité
01

sự bất an, cảm giác nguy hiểm

absence de sécurité, sentiment de danger ou de peur 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
insécurités
Các ví dụ
Il y a un sentiment d'insécurité dans ce quartier. 

Có một cảm giác bất an trong khu phố này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng