l'insécurité
Pronunciation
/ɛ̃sekyʀite/

Định nghĩa và ý nghĩa của "insécurité"trong tiếng Pháp

L'insécurité
01

sự bất an, cảm giác nguy hiểm

absence de sécurité, sentiment de danger ou de peur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
insécurités
Các ví dụ
Elle ressent de l' insécurité la nuit.
Cô ấy cảm thấy bất an vào ban đêm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng