Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'insulte
[gender: feminine]
01
lời lăng mạ, sự xúc phạm
parole ou geste qui offense quelqu'un
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
insultes
Các ví dụ
Les insultes sont interdites dans cette école.
Những lời lăng mạ bị cấm trong trường học này.
02
sự xúc phạm, lời lăng mạ
parole ou acte qui montre du mépris envers quelqu'un
Các ví dụ
L' insulte à un professeur est punie sévèrement.
Sự xúc phạm giáo viên bị trừng phạt nghiêm khắc.



























