l'insulte
insulte
ɛ̃sʏlt
esult
inculte

Định nghĩa và ý nghĩa của "insulte"trong tiếng Pháp

L'insulte
01

lời lăng mạ, sự xúc phạm

parole ou geste qui offense quelqu'un 
l'insulte definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
insultes
Các ví dụ
Il a reçu une insulte en pleine rue. 

Anh ấy nhận được một lời lăng mạ giữa đường phố.

02

sự xúc phạm, lời lăng mạ

parole ou acte qui montre du mépris envers quelqu' un 
l'insulte definition and meaning
Các ví dụ
Cette remarque était une véritable insulte pour elle. 

Nhận xét đó là một sự xúc phạm thực sự đối với cô ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng