Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
instable
01
không ổn định, không chắc chắn
qui n'est pas solide ou sûr, peut basculer ou tomber facilement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus instable
so sánh hơn
plus instable
có thể phân cấp
giống đực số ít
instable
giống đực số nhiều
instables
giống cái số ít
instable
giống cái số nhiều
instables
Các ví dụ
Le mur est instable après la pluie.
Bức tường không ổn định sau cơn mưa.
02
bất ổn, thất thường
qui change facilement d'humeur ou de comportement
Các ví dụ
Elle est instable après cette mauvaise nouvelle.
Cô ấy bất ổn sau tin xấu này.
03
không ổn định, dễ thay đổi
qui change facilement, qui n'est pas constant ou régulier
Các ví dụ
Le temps est instable aujourd'hui avec pluie et soleil.
Thời tiết hôm nay không ổn định với mưa và nắng.
04
không ổn định, bất ổn
qui est susceptible de se décomposer, de réagir ou de changer facilement, surtout pour une substance chimique ou matérielle
Các ví dụ
Le mélange instable peut exploser s' il est chauffé.
Hỗn hợp không ổn định có thể phát nổ nếu được đun nóng.
L'instable
01
người bất ổn, người hay thay đổi
personne dont l'humeur ou le comportement change facilement et de manière imprévisible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
instables
Các ví dụ
Elle est considérée comme une instable par ses collègues.
Cô ấy được đồng nghiệp coi là một người không ổn định.
Cây Từ Vựng
instable
stable



























