Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'installation
[gender: feminine]
01
lắp đặt, định cư
action de s'installer dans un logement ou un lieu
Các ví dụ
L' installation des nouveaux voisins a causé du bruit.
Việc lắp đặt của những người hàng xóm mới đã gây ra tiếng ồn.



























