inspecter

Định nghĩa và ý nghĩa của "inspecter"trong tiếng Pháp

inspecter
01

kiểm tra, thanh tra

observer et vérifier avec attention quelque chose afin de détecter des défauts, des problèmes ou des irrégularités
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
inspecte
ngôi thứ nhất số nhiều
inspectons
ngôi thứ nhất thì tương lai
inspecterai
quá khứ phân từ
inspecté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
inspectionns
Các ví dụ
Le responsable inspecte le chantier chaque semaine.
Người phụ trách kiểm tra công trường mỗi tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng