insouciant
insouciant
ɛ̃susiɑ̃
esoosiaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "insouciant"trong tiếng Pháp

insouciant
01

vô tư, vô lo

qui ne pense pas aux problèmes ou aux responsabilités, calme et détendu 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus insouciant
so sánh hơn
plus insouciant
có thể phân cấp
giống đực số ít
insouciant
giống đực số nhiều
insouciants
giống cái số ít
insouciante
giống cái số nhiều
insouciantes
Các ví dụ
Les enfants sont souvent insouciants. 

Trẻ em thường insouciant.

02

vô tư, bất cẩn

qui agit sans réfléchir aux conséquences 
Các ví dụ
Son comportement insouciant lui a causé des problèmes. 

Hành vi vô tư của anh ấy đã gây ra vấn đề cho anh ấy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng