Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
insensé
01
vô lý, phi lý
qui manque de raison ou de logique, contraire au bon sens
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus insensé
so sánh hơn
plus insensé
có thể phân cấp
giống đực số ít
insensé
giống đực số nhiều
insensés
giống cái số ít
insensée
giống cái số nhiều
insensées
Các ví dụ
Il a pris une initiative insensée.
Anh ấy đã thực hiện một sáng kiến vô lý.
02
vô lý, điên rồ
qui manque de raison ou de jugement, fou
Các ví dụ
Il a pris une décision insensée sans réfléchir.
Anh ấy đã đưa ra một quyết định vô lý mà không suy nghĩ.
03
đáng kinh ngạc, ấn tượng
qui est très important, impressionnant ou remarquable
Các ví dụ
Elle a dépensé une somme insensée pour cette maison.
Cô ấy đã chi một khoản tiền khủng khiếp cho ngôi nhà này.
04
vô nghĩa, vô ích
qui n'a pas de sens, inutile ou vain
Các ví dụ
Faire cela serait complètement insensé.
Làm điều đó sẽ hoàn toàn vô nghĩa.



























