insensé
insensé
ɛ̃sɑ̃se
esaase

Định nghĩa và ý nghĩa của "insensé"trong tiếng Pháp

insensé
01

vô lý, phi lý

qui manque de raison ou de logique, contraire au bon sens 
insensé definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus insensé
so sánh hơn
plus insensé
có thể phân cấp
giống đực số ít
insensé
giống đực số nhiều
insensés
giống cái số ít
insensée
giống cái số nhiều
insensées
Các ví dụ
C'est une décision insensée de quitter son emploi sans plan. 

Đó là một quyết định vô lý khi bỏ việc mà không có kế hoạch.

02

vô lý, điên rồ

qui manque de raison ou de jugement , fou 
insensé definition and meaning
Các ví dụ
C'est une idée insensée de partir seul dans la montagne. 

Đó là một ý tưởng điên rồ khi đi một mình vào núi.

03

đáng kinh ngạc, ấn tượng

qui est très important, impressionnant ou remarquable 
Các ví dụ
Il a accompli un travail insensé en peu de temps. 

Anh ấy đã hoàn thành một công việc insensé trong thời gian ngắn.

04

vô nghĩa, vô ích

qui n'a pas de sens, inutile ou vain 
Các ví dụ
C'est un effort insensé de continuer ainsi. 

Đó là một nỗ lực vô nghĩa để tiếp tục như vậy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng