l'inscription
inscription
ɛ̃skʁɪpsjɔ̃
eskripsyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "inscription"trong tiếng Pháp

L'inscription
01

đăng ký, ghi danh

action de s'inscrire officiellement à quelque chose, comme un cours ou une activité 
l'inscription definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
inscriptions
Các ví dụ
L'inscription à l'université commence en juin. 

Việc đăng ký vào đại học bắt đầu vào tháng Sáu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng