l'inscription
Pronunciation
/ɛ̃skʀipsjɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inscription"trong tiếng Pháp

L'inscription
01

đăng ký, ghi danh

action de s'inscrire officiellement à quelque chose, comme un cours ou une activité
l'inscription definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
inscriptions
Các ví dụ
L' inscription est obligatoire pour participer au concours.
Đăng ký là bắt buộc để tham gia cuộc thi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng