Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
influençable
01
dễ bị ảnh hưởng, dễ bị tác động
qui se laisse facilement influencer ou manipuler par les autres
Các ví dụ
Une personne influençable peut adopter de mauvaises habitudes.
Một người dễ bị ảnh hưởng có thể hình thành những thói quen xấu.



























