l'informaticien
Pronunciation
/ɛ̃fɔʀmatisjɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "informaticien"trong tiếng Pháp

L'informaticien
[gender: masculine]
01

chuyên gia máy tính, chuyên viên tin học

personne spécialisée en informatique, qui conçoit ou gère des systèmes informatiques
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
informaticiens
Các ví dụ
Elle travaille comme informaticienne dans une start - up.
Cô ấy làm việc như một chuyên gia tin học trong một công ty khởi nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng