Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'information
01
thông tin, tin tức
élément de connaissance transmis ou reçu sur un sujet , une situation ou un événement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
informations
Các ví dụ
J'ai reçu une information importante ce matin.
Tôi đã nhận được một thông tin quan trọng sáng nay.
02
tin tức, thông tin
nouvelle concernant un événement récent ou important, destinée à informer les gens
Các ví dụ
L'information du jour a surpris tout le monde.
Thông tin trong ngày đã làm mọi người ngạc nhiên.
Cây Từ Vựng
information
formation
format



























